Khu Công nghiệp Bình Vàng tỉnh Hà Giang
Detailed information
I. Tổng quan về Khu Công nghiệp Bình Vàng
Dưới đây,
xin giới thiệu về Khu Công nghiệp Bình Vàng như sau:
Tên:
Khu công nghiệp Bình Vàng – Hà Giang.
T
hời điểm thành lập:
2007
Thời gian vận hành:
01/2014
Địa chỉ:
Xã Đạo Đức, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang.
Tổng diện tích:
255 ha
Lĩnh vực thu hút đầu tư:
May mặc, sản xuất hàng tiêu dùng, chế biến thực phẩm, bao bì, nhựa PVC, phụ tùng và lắp máy, vật liệu xây dựng, hàng thủ công mỹ nghệ, sản xuất và lắp ráp điện tử…
Bản đồ quy hoạch KCN Bình Vàng – Hà Giang
Nguồn nhân lực, mức lương, chi phí trong khu công nghiệp Bình Vàng
– Hà Giang đang là địa phương có tốc độ phát triển và chuyển dịch cơ cấu kinh tế nhanh, nhất là về lĩnh vực nông nghiệp và du lịch, dịch vụ. Từ những yêu cầu của thực tiễn, vấn đề đào tạo NNL, đặc biệt là lao động có trình độ kỹ thuật trở thành nhu cầu cấp thiết. Bên cạnh đó, có tỷ lệ dân số trẻ, lực lượng lao động chiếm trên 64% dân số; trong đó, độ tuổi từ 15-35 chiếm gần 30%.
– Giai đoạn 2016-2020, toàn tỉnh đào tạo nghề cho trên 52.000 lao động nông thôn; hiện tỷ lệ lao động qua đào tạo chiếm 54%.
Như vậy, Hà Giang có thể thỏa mãn nguồn lao động cho nhà đầu tư cả về số lượng và chất lượng.
II. Vị trí địa lý của Khu công nghiệp Bình Vàng
Từ khu công nghiệp có thể kết nối đến các vùng công nghiệp, các trung tâm lớn, cụ thể:
Cách thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên khoảng 2km về phía Bắc
Cách thành phố Hà Giang khoảng 15km về phía Nam
Cách trung tâm Hà Nội 180km
Cách sân bay quốc tế Nội Bài: 150km
Vị trí địa lý thuận lợi giúp việc giao thương với các vùng kinh tế trọng điểm, xuất, nhập khẩu hàng hóa một cách dễ dàng.Thông qua những cải cách về các chính sách, về môi trường đầu tư kinh doanh, tỉnh đã triển khai nhiều cơ chế, chính sách và các hoạt động nhằm thu hút, tạo điều kiện thuận lợi cho các tập đoàn, doanh nghiệp đầu tư vào các địa phương.
III. Cơ sở hạ tầng trong Khu công nghiệp Bình Vàng
– Hệ thống giao thông nội bộ:
+ Đường chính (4 làn xe)
+ Đường nhánh bên (2 làn xe)
– Điện:
lưới điện được cung cấp liên tục và ổn định: 110 / 22KV, 40MVA
– Xử lý nước thải:
theo tiêu chuẩn nhà máy, công suất ổn định lên đến 6.000m
3
/ngày
– Nước:
hệ thống xử lý nước thải tiêu chuẩn công suất cao nhất 10.000m
3
/ngày
IV. Chi phí
– Phí quản lý và bảo trì cơ sở hạ tầng:
0.3 USD/m
2
/ năm
– Giá cấp điện:
Từ 0.03 USD/kWh – 0.1 USD/kWh phụ thuộc vào thời gian sử dụng điện
– Giá cấp nước:
0.4 USD/m
3
– Phí xử lý nước thải:
0.28USD/m
3
(lượng nước thải được tính bằng 80% lượng nước tiêu thụ)
V. Ưu đãi đầu tư
– Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp: 10% trong 15 năm; miễn 04 năm kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% trong 9 năm tiếp theo. Giảm 50% thuế thu nhập cá nhân đối với người có thu nhập thuộc diện chịu thuế.
– Ưu đãi thuế nhập khẩu: Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa tạo tài sản cố định; được miễn thuế nhập khẩu trong thời hạn 5 năm đầu đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện bán thành phẩm thuộc diện hàng hóa trong nước chưa sản xuất được nhập khẩu để phục vụ sản xuất
